Kaori Dict

荒らす

あらす

arasu

N1

JLPT N1 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.phá hoại; xâm lược; phá hủy; gây rối
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to lay waste; to devastate; to damage

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to invade; to break into

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhẩu ngữcomputing

    3.to troll (e.g. web forums); to spam

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

    It's a shame the way natural resources are wasted.

  • Who destroyed the garden?

  • They robbed my orchard.

  • I just don't understand what goes through the minds of people who troll forums.

  • Stop spamming the chat.

  • Stray dogs tramped about my garden.

  • The country had been devastated by long war.

  • My flower garden was trampled by urchins.

  • Just one slip and you'll be mistaken for a troll and flamed.

  • I'm in difficulties because of the demented old woman next door wreaking havoc in my fields.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

荒らす (あらす) — phá hoại; xâm lược; phá hủy; gây rối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict