Kaori Dict

改まる

あらたまる

aratamaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.trở nên trang trọng; thay đổi; cải thiện; nghiêm túc
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be renewed; to change

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be improved; to be reformed; to be revised; to be corrected

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to stand on ceremony; to be formal

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to take a turn for the worse (of an illness); to take a serious turn

    esp. 革まる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Old habits die hard.

  • The emperor passed away in January of 1989. Therefore, the name of the era changed from Showa to Heisei.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

改まる (あらたまる) — trở nên trang trọng; thay đổi; cải thiện; nghiêm túc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict