Kaori Dict

顕在

けんざい

kenzai

thông dụng

Âm Hán-Việt: HIỂN TẠI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.being actual (as opposed to hidden or latent); being apparent; being obvious; being tangible; being revealed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We are concerned about the further actualization of current problems among youth, such as truancy, dislike of school and lack of appropriate character development.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

顕在 (けんざい) — being actual (as opposed to hidden or latent); being apparent; being obvious; being tangible; being revealed | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict