在京
ざいきょう
zaikyou
thông dụng
Âm Hán-Việt: TẠI KINH
意味Nghĩa
- 1.ở thủ đô; cư trú tại Kyoto/Tokyo
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.being in the capital (i.e. Tokyo, or formerly Kyoto)
ざいきょう
zaikyou
Âm Hán-Việt: TẠI KINH
1.being in the capital (i.e. Tokyo, or formerly Kyoto)