Kaori Dict

現在

げんざい

genzai

N3

Âm Hán-Việt: HIỆN TẠI

JLPT N3 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.bây giờ
  1. danh từphó từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.the present; present time; now

  2. hậu tố danh từ

    2.as of

    after a time, date, etc.

  3. danh từgrammar

    3.present tense

  4. danh từBuddhism

    4.this world; this life

  5. danh từ + するtự động từ

    5.to actually exist; to exist right now; to exist right in front of one

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hiện tại, anh ấy đang ở trong bệnh viện.

    He is in the hospital at present.

  • Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

    In a progressive tense sentence it becomes the -ing form verb, that is the present participle.

  • Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.

    Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur.

  • Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.

    The present is the line drawn between past and future. If there is not life on this line, then there is no life anywhere.

  • I am content with my current position.

  • The ruling party has secured 50 seats as of 5 o'clock.

  • We are currently working to restore normal service as soon as possible.

  • Books are now within the reach of everybody.

  • Interest on loans is high at present.

  • The meeting room is in use now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

現在 (げんざい) — bây giờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict