Kaori Dict

損害

そんがい

songai

N3

Âm Hán-Việt: TỔN HẠI

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

endamage, lossNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.damage; injury; loss

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thiệt hại lên đến 1 triệu Đô-la.

    The loss adds up to $1,000,000.

  • The storm brought heavy losses.

  • He suffered great losses.

  • I paid for the damage.

  • The loss amounts to a million dollars.

  • The storm did great harm to the crop.

  • The damage amounted to five million yen.

  • The company suffered a great loss.

  • All this damage is the result of the storm.

  • Who will compensate for the loss?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

損害 (そんがい) — damage, loss | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict