他
た
ta
N3
Âm Hán-Việt: THA
意味Nghĩa
- 1.khác; người khác
- phó từdanh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.other (esp. people and abstract matters)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 他にご用は?
Bạn có cần gí nữa không?
Did you want anything else?
- 他に質問はある?
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any further questions?
- 何か他の言い方はある?
Có thể nói cách khác được không?
Can it be phrased in another way?
- 他のを見せてください。
Anh có thể cho em xem cái khác có được không ạ?
Could you show me another one?
- 他に質問はありますか?
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any further questions?
- それをするより他はない。
Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.
I have nothing better to do.
- 他にどんな選択肢があるの?
Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?
What other options do I have?
- 他に何か質問がありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any other questions?
- 他に何か聞きたいことある?
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any other questions?
- 他に何かして欲しいことある?
Ngoài ra bạn còn muốn tôi làm gì nữa không?
Is there anything else you want me to do?