咫
あた
ata
Âm Hán-Việt: CHỈ
Cách viết khác: 尺 · Cách đọc khác: た
意味Nghĩa
- danh từhậu tố danh từlượng từcổ
1.distance between outstretched thumb and middle finger (approx. 18 cm)
あた
ata
Âm Hán-Việt: CHỈ
Cách viết khác: 尺 · Cách đọc khác: た
1.distance between outstretched thumb and middle finger (approx. 18 cm)