Kaori Dict

そん

son

N3

Âm Hán-Việt: TỔN

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.thiệt hại; bất lợi; thiệt hại tài chính; không có lợi
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    1.loss; damage; harm; unprofitable

  2. danh từtính từ đuôi な

    2.disadvantage; handicap; drawback; unfavorable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You may go farther and fare worse.

  • It doesn't pay to lose your temper.

  • You cannot lose.

  • One man's gain is another man's loss.

  • I rushed and lost money.

  • He is out of pocket.

  • It doesn't pay to lose your temper.

  • It never pays to lose your temper.

  • Honesty pays in the long run.

  • It won't do you any harm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

損 (そん) — thiệt hại; bất lợi; thiệt hại tài chính; không có lợi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict