Kaori Dict

むら

mura

N5

Âm Hán-Việt: THÔN

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.làng; thôn
  1. danh từ

    1.village

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thị trấn lớn hơn thôn.

    Towns are larger than villages.

  • Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

    The new school building is the boast of the village.

  • Cô ta sống ở làng này.

    She lives in this village.

  • Chắc chắn ông ta là người cao tuổi nhất thôn.

    He is unquestionably the oldest man in the village.

  • Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.

    Long, long ago, there lived an old man in a village.

  • Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.

    One day the men got to his village.

  • Mẹ Tom sống ở ngôi làng này.

    Tom's mother lives in this village.

  • Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

    At the age of seventeen, he fled his native village.

  • Đây là câu chuyện mà tôi được ông cụ Mohei sống trong làng kể cho nghe hồi nhỏ.

    I heard this tale from Mohei, an old man in my hometown, when I was a child.

  • There are not many amusements in the village.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

村 (むら) — làng; thôn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict