村
むら
mura
Âm Hán-Việt: THÔN
Cách đọc khác: そん
意味Nghĩa
- 1.làng; thôn
- danh từ
1.village
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 町は村よりも大きい。
Thị trấn lớn hơn thôn.
Towns are larger than villages.
- 新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
The new school building is the boast of the village.
- 彼女はこの村に住んでいます。
Cô ta sống ở làng này.
She lives in this village.
- 彼は紛れもなく村の最高齢者です。
Chắc chắn ông ta là người cao tuổi nhất thôn.
He is unquestionably the oldest man in the village.
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.
Long, long ago, there lived an old man in a village.
- ある日、その男たちが彼の村に到着した。
Vào một ngày nọ, những người đàn ông đó đã đến làng của anh ấy.
One day the men got to his village.
- トムのお母さんはこの村に住んでいます。
Mẹ Tom sống ở ngôi làng này.
Tom's mother lives in this village.
- 彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。
Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.
At the age of seventeen, he fled his native village.
- これは、私が小さいときに、村の茂平というおじいさんからきいたお話です。
Đây là câu chuyện mà tôi được ông cụ Mohei sống trong làng kể cho nghe hồi nhỏ.
I heard this tale from Mohei, an old man in my hometown, when I was a child.
- 村には娯楽がない。
There are not many amusements in the village.