Kaori Dict

体温

たいおん

taion

N3

Âm Hán-Việt: THỂ ÔN

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.nhiệt độ cơ thể; nhiệt độ thân
  1. danh từ

    1.body temperature

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

    The temperature of the human body hovers around 37°C.

  • The nurse took his temperature.

  • Your temperature's normal.

  • His temperature is normal.

  • I need to take your temperature.

  • What's your temperature?

  • My mother took my temperature.

  • Your temperature's a little high.

  • I'm keeping a record of basal body temperature.

  • Let me take your temperature.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

体温 (たいおん) — nhiệt độ cơ thể; nhiệt độ thân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict