Kaori Dict

代金

だいきん

daikin

N3

Âm Hán-Việt: ĐẠI KIM

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.giá; tiền; phí
  1. danh từ

    1.price; cost; charge; payment; bill; fee

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.

    She has to pay for the book.

  • Can I pay for the book by check?

  • Did you pay for those shoes?

  • Please pay the cashier.

  • Did you pay for the book?

  • I paid for those shoes.

  • He paid the money on the spot.

  • I paid five dollars for the book.

  • Did you pay for those shoes?

  • I paid fifty percent down for the car.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

代金 (だいきん) — giá; tiền; phí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict