Kaori Dict

揃う

そろう

sorou

N3

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

  1. 1.hoàn chỉnh; đầy đủ
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to be complete; to be all present; to make a full set; to be satisfied (of conditions)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to be equal; to be uniform; to be even; to match; to agree

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to gather; to assemble; to be collected

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Their gloves are not in pairs.

  • This library has a large collection of Chinese books.

  • The sisters are both blondes.

  • All the family meet at evening meals.

  • It looks like we have everything.

  • Where will all the family go?

  • Everyone jumped into the ocean together.

  • The whole family is out for a walk.

  • Both my parents came to see me off at the airport.

  • I heard the children singing together.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

揃う (そろう) — hoàn chỉnh; đầy đủ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict