Kaori Dict

逮捕

たいほ

taiho

N3

Âm Hán-Việt: ĐÃI BẮT

JLPT N3 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.bắt giữ; tịch thu; giam giữ; bắt giam
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.arrest; apprehension; capture

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom bị bắt vào sáng thứ hai.

    Tom got arrested Monday morning.

  • Tom đã bị bắt vì đi quá tốc độ cho phép.

    Tom was arrested for speeding.

  • The man was arrested as a spy.

  • Tom was arrested.

  • They've been arrested.

  • You are under arrest.

  • The police arrested the burglar.

  • She was arrested by the police.

  • The criminal was arrested by the police.

  • The police arrested the suspect.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逮捕 (たいほ) — bắt giữ; tịch thu; giam giữ; bắt giam | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict