太陽
たいよう
taiyou
Âm Hán-Việt: THÁI DƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.mặt trời; ánh sáng; ngọn lửa
- danh từ
1.Sun
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 太陽が西に傾いた。
Mặt trời đã ngả đằng Tây.
The sun declined westward.
- 今日は太陽が輝いてる。
Hôm nay mặt trời đang tỏa sáng.
The sun is bright today.
- 惑星は太陽の周囲を回転する。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
The planets revolve around the sun.
- 太陽は私達に光と熱を与えてくれるのです。
Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
The sun gives us light and heat.
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。
Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.
- 絶対に太陽を直接見てはいけない。たとえ1秒でも。直接見れば、目を傷つけることになる。
Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!
- マリーゴールドは太陽とともに起きる。
The marigold rises with the sun.
- 太陽は昼間輝く。
The sun shines during the day.
- 太陽がまぶしい。
My eyes are dazzled by the sun.
- 太陽の照り返しが強い。
There's a lot of glare.