Kaori Dict

大洋

たいよう

taiyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI DƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.ocean

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You have to cross the ocean to get to America.

  • The Pacific Ocean is one of the five oceans.

  • The Pacific is the largest ocean in the world.

  • The ocean floor is being studied by some scientists.

  • The soul of man is larger than the sky and deeper than the ocean.

  • Although most islands in the ocean have been mapped, the ocean floor is generally unknown.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大洋 (たいよう) — ocean | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict