Kaori Dict

態度

たいど

taido

N3

Âm Hán-Việt: THÁI ĐỘ

JLPT N3 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.cách cư xử; hành vi; vị trí
  1. danh từ

    1.attitude; manner; behaviour; demeanour; bearing

  2. danh từ

    2.attitude (towards an issue, etc.); position; stance; stand

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

    I couldn't put up with her arrogant behavior.

  • Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

    It is his defiant attitude that made the chief angry.

  • I was annoyed at his behavior.

  • Some member countries have been lax in abiding by G-7 agreements.

  • He is very blunt in his manner.

  • The old man assumed an impudent attitude.

  • She had an unfriendly attitude.

  • She gave me a meaningful look.

  • The receptionist changed her tune.

  • The lady has a graceful manner.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

態度 (たいど) — cách cư xử; hành vi; vị trí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict