Kaori Dict

帰り道

かえりみち

kaerimichi

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.Đường về; lối về nhà
  1. danh từ

    1.the way back; the way home; return trip

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.

    I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold.

  • She could not find her way back.

  • Can you find your way home?

  • On the way back, I was very scared.

  • I caught sight of a parade on my way home.

  • I was caught in a shower on my way home.

  • I met a dog on my way home.

  • I met with a traffic accident on my way back.

  • Yesterday I was caught in a shower on my way home.

  • Don't fool around on your way home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

帰り道 (かえりみち) — Đường về; lối về nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict