Kaori Dict

宮殿

きゅうでん

kyuuden

N1

Âm Hán-Việt: CUNG ĐIỆN

JLPT N1 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.lâu đài hoàng gia; dinh thự
  1. danh từ

    1.palace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The palace was heavily guarded.

  • The palace has a tall tower.

  • The king was famous for his splendid palace.

  • She guided me to the palace.

  • In the palace live the king and the queen.

  • The Queen lives in Buckingham Palace.

  • The Queen lives in Buckingham Palace.

  • Compared to our house, his is a palace.

  • Those ruins were once a splendid palace.

  • The king once lived in that palace.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宮殿 (きゅうでん) — lâu đài hoàng gia; dinh thự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict