Kaori Dict

郷里

きょうり

kyouri

N1

Âm Hán-Việt: HƯƠNG LÝ

JLPT N1 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.quê nhà; nơi sinh
  1. danh từ

    1.hometown; birthplace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My home town is adjacent to the ocean.

  • My hometown is adjacent to the ocean.

  • Does he often call his parents at home?

  • He availed himself of the 'off-and-on' holidays to visit his native country.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

郷里 (きょうり) — quê nhà; nơi sinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict