Kaori Dict

勤勉

きんべん

kinben

N1

Âm Hán-Việt: CẦN MIỄN

JLPT N1 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.siêng năng; chăm chỉ
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.diligent; hard-working; industrious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu không chăm chỉ thì không thể thành công.

    You can't succeed if you don't work.

  • Tom works more diligently now.

  • He is diligent.

  • Want is the mother of industry.

  • He is an industrious man.

  • Diligence is the mother of good fortune.

  • Hard work is the price of success.

  • She used to be diligent.

  • He is an industrious student.

  • They say he is diligent.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勤勉 (きんべん) — siêng năng; chăm chỉ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict