Kaori Dict

極めて

きわめて

kiwamete

N1

JLPT N1 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.rất; cực kỳ; vô cùng
  1. phó từ

    1.exceedingly; extremely; decisively

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.

  • Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.

    It's quite difficult to master French in 2 or 3 years.

  • She is quite decent in conduct.

  • It's extremely regrettable.

  • He is timid as a hare.

  • This is a very rare specimen.

  • It's very common.

  • The situation is extremely critical.

  • The brain is a very complex organ.

  • It's a pretty common name.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

極めて (きわめて) — rất; cực kỳ; vô cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict