Kaori Dict

Cực

extreme · pole · extremely · very

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#460 / 2.501
Bộ thủ
bộ 75
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
ji2
Tiếng Hàn

extreme · pole · extremely · very · highly · most · end · settlement · conclusion · highest rank

Từ chứa chữ này · dễ trước

きめるkimeru

quyết định; chọn lựa; đặt ra; sắp xếp

N4
きまるkimaru

đã quyết định; đã được sắp xếp; đã được định

N4
ごくgokuCỰC

rất

N3
せっきょくてきsekkyokutekiTÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực; chủ động; năng động; quyết đoán

N3
きまりkimari

quy định, quy tắc

N3
しょうきょくてきshoukyokutekiTIÊU CỰC ĐÍCH

thụ động; không tích cực

N2
なんきょくnankyokuNAM CỰC

cực Nam

N2
ほっきょくhokkyokuBẮC CỰC

cực bắc

N2
きゅうきょくkyuukyokuCỨU CỰC

cuối cùng; cuối; cuối cùng

N1
きわめてkiwamete

rất; cực kỳ; vô cùng

N1
ごくらくgokurakuCỰC LẠC

thiên đường; cõi an lạc

N1
きょくたんkyokutanCỰC ĐOAN

thái cực

N1
きまりわるいkimariwarui

ngượng ngùng; bối rối

N1
りょうきょくryoukyokuLƯỠNG CỰC

hai cực

N1
きわみkiwami

đỉnh cao; giới hạn

thông dụng
きょくうkyokuuCỰC HỮU

cực đoan

thông dụng
ごっかんgokkanCỰC HÀN

lạnh giá

thông dụng
きょくげんkyokugenCỰC HẠN

giới hạn tối đa

thông dụng
ごくじょうgokujouCỰC THƯỢNG

tuyệt hảo

thông dụng
きょくどkyokudoCỰC ĐỘ

tối đa

thông dụng
きょくとうkyokutouCỰC ĐÔNG

Đông xa

thông dụng
ごくひgokuhiCỰC BÍ

tuyệt mật

thông dụng
きょくりょくkyokuryokuCỰC LỰC

hết sức

thông dụng
きめてkimete

Yếu tố quyết định; điểm then chốt; lá bài chủ

thông dụng
みきわめるmikiwameru

đánh giá; xác định; thấu hiểu

thông dụng
しょうきょくshoukyokuTIÊU CỰC

enpassive; negative; conservative · depolarization

thông dụng
せっきょくsekkyokuTÍCH CỰC

enactive; positive; progressive · anode

thông dụng
でんきょくdenkyokuĐIỆN CỰC

enelectrode

thông dụng
ほっきょくけんhokkyokukenBẮC CỰC KHUYÊN

enArctic Circle; the Arctic

thông dụng
きわまるkiwamaru

ento reach an extreme; to reach a limit; to terminate; to come to an end · extremely

thông dụng
きわめるkiwameru

ento carry to extremes; to go to the end of something; to reach the limits of something · to reach the peak of something (e.g. luxury, hardships, etc); to be extremely (e.g. busy)

thông dụng
とりきめtorikime

endecision; agreement

thông dụng
きめkime

enagreement; rule; arrangement; decision

thông dụng
とりきめるtorikimeru

ento agree; to decide upon; to enter into (a contract)

thông dụng
きまってkimatte

enalways; without fail; invariably; usually; regularly

thông dụng
たいきょくtaikyokuĐỐI CỰC

enantipodes · other (opposite) extreme; opposite; antithesis

thông dụng
いんきょくinkyokuÂM CỰC

encathode; negative pole; minus terminal

いんきょくせんinkyokusenÂM CỰC TUYẾN

encathode ray

いんきょくせんかんinkyokusenkanÂM CỰC TUYẾN QUẢN

encathode-ray tube; CRT

ききょくkikyokuNGUY CỰC

encrisis; grave danger; serious depression

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

極 (Cực) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict