Kaori Dict

決める

きめる

kimeru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.quyết định; chọn lựa; đặt ra; sắp xếp
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to decide; to choose; to determine; to make up one's mind; to resolve; to set one's heart on; to settle; to arrange; to set; to appoint; to fix

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to clinch (a victory); to decide (the outcome of a match)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to persist in doing; to go through with

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to always do; to have made a habit of

    as 決めている

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to take for granted; to assume

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to dress up; to dress to kill; to dress to the nines

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    7.to carry out successfully (a move in sports, a pose in dance, etc.); to succeed in doing

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từmartial artssumo

    8.to immobilize with a double-arm lock (in sumo, judo, etc.)

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    9.to eat or drink something; to take illegal drugs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.

    Let's decide the winner by lot.

  • Cô ấy đã quyết định là sẽ đi du học.

    She decided to study abroad.

  • Cô ta quyết định không đi.

    She decided not to go.

  • Anh ấy đã quyết định sẽ kết hôn với cô ấy.

    He decided to marry her.

  • Quyết định điều đó là trách nhiệm của bạn.

    It's up to you to decide the matter.

  • Họ đã quyết định là nên xuất phát ngay.

    They decided that it would be better to start at once.

  • Chúng tôi đã quyết định là sẽ thực hiện kế hoạch đó.

    We decided to carry out the plan.

  • Hãy quyết định xem bạn sẽ đi tàu hỏa hay là đi máy bay.

    You must decide whether you will go by train or by plane.

  • Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

    I am not sure yet if I will go to a university or get a job.

  • Thay vì đi châu Âu, tôi đã quyết định sẽ đi châu Mỹ.

    Instead of going to Europe, I decided to go to America.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

決める (きめる) — quyết định; chọn lựa; đặt ra; sắp xếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict