決まる
きまる
kimaru
Cách viết khác: 決る・極る · Cách đọc khác: キマる
意味Nghĩa
- 1.đã quyết định; đã được sắp xếp; đã được định
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be decided; to be settled; to be fixed; to be arranged
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be unchanging; to be the same (as always); to be fixed; to be set
as 決まっている or 決まった
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be a fixed rule; to be destined; to be a convention; to be a custom; to be common knowledge
as ...と決まっている
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to be well executed (of a manoeuvre in a sport, game, etc.); to go well; to succeed; to connect (of a punch)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to look good (of clothing); to look sharp; to be stylish; to suit one; to be held in place (of a hairdo)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to be struck and held (of a pose in kabuki)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtiếng lóngthường viết bằng kana
7.to get high (on drugs)
usu. written as キマる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムが勝つに決まってる。
Tom chắc chắn sẽ thắng.
Tom ought to win.
- ハリケーンの種類は風速によって決まります。
Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.
The category of a hurricane depends on its wind speed.
- 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。
Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.
The Democrats haven't decided on their candidates yet, but in any case they're sure to lose.
- 高校時代について最も後悔することを人々に尋ねると大抵の人は決まってこう言う。時間を無駄にしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.
- いつ始めるのかはまだ決まっていない。
It is still undecided when we will begin.
- 話は決まった。
Let's leave it at that.
- これで決まりだ。
This is it.
- 工場の閉鎖が決まった。
They decided to shut down the factory.
- 嘘に決まってるじゃん!
It's so obvious that it's a lie!
- 嘘に決まってんじゃん。
It's obviously a lie.