Kaori Dict

決まる

きまる

kimaru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.đã quyết định; đã được sắp xếp; đã được định
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be decided; to be settled; to be fixed; to be arranged

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be unchanging; to be the same (as always); to be fixed; to be set

    as 決まっている or 決まった

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be a fixed rule; to be destined; to be a convention; to be a custom; to be common knowledge

    as ...と決まっている

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be well executed (of a manoeuvre in a sport, game, etc.); to go well; to succeed; to connect (of a punch)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to look good (of clothing); to look sharp; to be stylish; to suit one; to be held in place (of a hairdo)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be struck and held (of a pose in kabuki)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtiếng lóngthường viết bằng kana

    7.to get high (on drugs)

    usu. written as キマる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom chắc chắn sẽ thắng.

    Tom ought to win.

  • Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.

    The category of a hurricane depends on its wind speed.

  • Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.

    The Democrats haven't decided on their candidates yet, but in any case they're sure to lose.

  • Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.

    When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.

  • It is still undecided when we will begin.

  • Let's leave it at that.

  • This is it.

  • They decided to shut down the factory.

  • It's so obvious that it's a lie!

  • It's obviously a lie.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

決まる (きまる) — đã quyết định; đã được sắp xếp; đã được định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict