聞き惚れる
ききほれる
kikihoreru
Cách viết khác: 聴き惚れる・聞きほれる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to listen to in an ecstasy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- みんなは彼女の歌に聞きほれた。
They were all charmed by her song.
- 私は彼女の話し方に聞き惚れてしまった。
I was charmed by her way of speaking.
ききほれる
kikihoreru
Cách viết khác: 聴き惚れる・聞きほれる
1.to listen to in an ecstasy
They were all charmed by her song.
I was charmed by her way of speaking.