Kaori Dict

聴衆

ちょうしゅう

choushuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: THÍNH CHÚNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.audience; attendance; hearers

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy biết cách thu hút khán giả.

    He knows how to captivate his audience.

  • Bạn nghĩ khán giả mong muốn điều gì?

    What do you think the audience wants?

  • Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.

    It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.

  • His speech charmed the audience.

  • The audience exploded with laughter.

  • The audience roared with laughter.

  • We had a large audience.

  • The audience was deeply affected.

  • The whole audience erupted in laughter.

  • The audience looked bored.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聴衆 (ちょうしゅう) — audience; attendance; hearers | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict