Kaori Dict

聞き取る

ききとる

kikitoru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to catch (someone's words); to make out; to follow; to understand

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to ask about (a situation, circumstances, etc.); to inquire

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I didn't catch your last name.

  • It's hard to catch words in the Osakan dialect.

  • It was so noisy that I couldn't make myself heard.

  • It was so noisy there that I couldn't make myself heard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聞き取る (ききとる) — to catch (someone's words); to make out; to follow; to understand | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict