Kaori Dict

発覚

はっかく

hakkaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÁT GIÁC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.detection (of a plot, fraud, etc.); discovery; coming to light; being uncovered

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.

    When the scandal broke, the Congressman's constituents were seething.

  • That politician has come down in the world since the so-called "Recruit scandal" was publicized.

  • New facts have been brought to light.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発覚 (はっかく) — detection (of a plot, fraud, etc.); discovery; coming to light; being uncovered | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict