Kaori Dict

思しい

おぼしい

oboshii

Nghĩa

  1. tính từ đuôi い

    1.seeming (to be); appearing; apparently

    as ...と〜

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We saw what looked like an oasis in the desert.

  • I spoke to the boy who seemed to be the oldest.

  • He began an exultation to what he perceived as God.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思しい (おぼしい) — seeming (to be); appearing; apparently | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict