Kaori Dict

愛着

あいちゃく

aichaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÁI TRƯỚC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.attachment (esp. to things); love; affection; fondness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I am very much attached to this old straw hat.

  • I feel a strong attachment to this house.

  • I love my work a lot.

  • I am attached to her.

  • I am still attached to this bicycle.

  • I have warm feelings for that doll.

  • He has a great attachment to this town.

  • I am deeply attached to old temples in Kyoto.

  • It's surely a view the townsfolk are attached to.

  • She had a great attachment to that old house.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愛着 (あいちゃく) — attachment (esp. to things); love; affection; fondness | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict