可愛い
かわいい
kawaii
Cách đọc khác: カワイイ・カワイい・かわいーい・かわーい・かわえー・カワいい
意味Nghĩa
- 1.đáng yêu; dễ thương; xinh; ngọt ngào
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.cute; adorable; charming; lovely; pretty
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.dear; precious; darling; pet
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.innocent; childlike; childish; lovable
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
4.dainty; little; tiny
- tính từ đuôi いthường viết bằng kanathành ngữ
5.precious to oneself; dear (to one)
usu. as 自分の首が~, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- かわいいなー。
Xinh quá!
It's so cute.
- かわいい子紹介してよ。
Giới thiệu cho tớ mấy em xinh tươi đi.
Introduce me to a cute girl.
- かわいい子には旅をさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Spare the rod and spoil the child.
- このワンちゃんかわいいね。
Bé cún này dễ thương ghê.
This dog is cute.
- 彼女は美しいというよりはかわいい。
Cô ấy dễ thương hơn là đẹp.
She is more pretty than beautiful.
- 子供ってなんであんなにかわいいんだろう。
Tại sao trẻ em lại dễ thương như thế?
Why are kids so cute, I wonder?
- 僕のクラスでリンダよりかわいい女の子はいない。
Trong lớp tôi, không có một đứa con gái nào dễ thương hơn Linda.
No other girl in my class is prettier than Linda.
- 私は見た目も声もかわいいって言えるものじゃないと思う。
Tôi nghĩ từ giọng nói đến ngoại hình của tôi đều không thể nói là dễ thương được.
I don't think I'm the kind of person you could say looks cute or has an adorable voice.
- リリーがとてもかわいいので、他の女子たちは彼女をねたんでいる。
Lily rất dễ thương, cho nên các cô gái khác ghen tị với cô ấy.
The other girls are jealous of Lily because she is extremely pretty.
- 「かわいいって言われるの好きなんです」とトムは少し恥ずかしそうに言った。
"Tôi thích được người khác khen dễ thương." - Tom nói, với một vẻ hơi ngượng ngùng.
"I love being told I'm cute", said Tom, a little embarrassed.