Kaori Dict

読む

よむ

yomu

N5

JLPT N5 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.đọc; đọc hiểu; đọc thơ
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to read

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to recite (e.g. a sutra); to chant

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to predict; to guess; to forecast; to read (someone's thoughts); to see (e.g. into someone's heart); to divine

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to pronounce; to read (e.g. a kanji)

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    5.to decipher; to read (a meter, graph, music, etc.); to tell (the time)

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    6.to count; to estimate

    now mostly used in idioms

  7. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    7.to read (a kanji) with its native Japanese reading

    also written as 訓む

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy đọc cái này.

    Read this.

  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

  • Bạn có sách nào để đọc không?

    Do you have any books to read?

  • Bạn có thể đọc cuốn sách này.

    You can read this book.

  • Tôi đọc nhãn.·

    I read the label.

  • Sách này dễ đọc lắm đấy.

    This book is easy to read.

  • Cô ấy đã đọc xong bức thư.

    She finished reading the letter.

  • Cô ta đã đọc sách thâu đêm.

    She read the book all night.

  • Tôi đọc xong hết cuốn sách đó trong một đêm.

    I read the whole book in one evening.

  • Có một người đọc sách để giết thời gian.

    Some read books to kill time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

読む (よむ) — đọc; đọc hiểu; đọc thơ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict