Kaori Dict

詠む

よむ

yomu

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.soạn thơ; viết thơ; đọc thơ
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to compose (a Japanese poem); to write; to use as the theme of a poem

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to recite (e.g. a poem); to chant; to intone

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The poem was composed by an anonymous author.

  • Under the shadow of the oak tree, Tom and Mary recited haiku to each other all day long.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

詠む (よむ) — soạn thơ; viết thơ; đọc thơ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict