Kaori Dict

読書

どくしょ

dokusho

N3

Âm Hán-Việt: ĐẬU THƯ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.đọc sách
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.reading (books)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

    Reading is to the mind what food is to the body.

  • Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.

    Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.

  • I have no leisure for reading.

  • I went on reading.

  • Continue reading.

  • I love reading books.

  • Reading books is my hobby.

  • He got tired of reading.

  • My hobby is to read.

  • He used to read a lot.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

読書 (どくしょ) — đọc sách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict