読書
どくしょ
dokusho
N3
Âm Hán-Việt: ĐẬU THƯ
Cách đọc khác: とくしょ
意味Nghĩa
- 1.đọc sách
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.reading (books)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Reading is to the mind what food is to the body.
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。
Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.
Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.
- 読書の暇がない。
I have no leisure for reading.
- 読書を続けた。
I went on reading.
- 読書を続けて。
Continue reading.
- 読書が好きです。
I love reading books.
- 趣味は読書です。
Reading books is my hobby.
- 彼は読書に飽きた。
He got tired of reading.
- 私の趣味は読書だ。
My hobby is to read.
- 彼は読書家だった。
He used to read a lot.