積もり
つもり
tsumori
N4
Cách viết khác: 積り
意味Nghĩa
- 1.định hướng, ý định
- danh từthường viết bằng kana
1.intention; plan; purpose; expectation
- danh từthường viết bằng kana
2.belief; assumption; thought; conviction
- danh từthường viết bằng kana
3.estimate; estimation; calculation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は来年留学するつもりです。
Năm sau tôi dự định sẽ đi du học.
I intend to study abroad next year.
- 私にキスするつもり?
Bạn định hôn tôi sao?
Are you going to kiss me?
- 北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
I'm going to climb Mt. Kitadake.
- 本当にあれ着るつもり?
Bạn có thật sự muốn mặc thứ đó không?
Are you really going to wear that?
- 私は家を売るつもりです。
Tôi định bán nhà
I'm going to sell my house.
- 彼女は私を殺すつもりだ。
Cô ấy định giết tôi.
She's gonna kill me.
- その車を買うつもりなの?
Bạn định mua cái ô tô đó à?
Are you going to buy that car?
- 自分勝手にするつもりはない。
Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
I don't intend to be selfish.
- 私は教師になるつもりだった。
Tôi có ý định trở thành giáo viên.
I intended to have become a teacher.
- フォード車を買うつもりです。
Tôi định mua một chiếc xe ô tô Ford.
I'll buy a Ford.