繋ぐ
つなぐ
tsunagu
N3
意味Nghĩa
- 1.kết nối; buộc; giữ; chuyển tiếp
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana
1.to connect; to link together
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana
2.to tie; to fasten; to restrain
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana
3.to maintain; to preserve; to keep
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana
4.to transfer (phone call); to put a person through
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kana
5.to hedge; to buy or sell forward
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từthường viết bằng kanago (game)
6.to connect (stones)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムとマリーが手をつないでいるのを見ました。
Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.
I saw Tom and Mary holding hands.
- スミスさんにつないで下さい。
Please connect me with Mr Smith.
- 手つなごうよ。
Let's hold hands.
- 手繋いでいい?
May I hold your hand?
- 手つなぎたいな。
I want to hold your hand.
- 手つないでもいい?
May I hold your hand?
- 手を繋ぎたいです。
I want to hold your hand.
- 私と手、つなぎたい?
Do you want to hold my hand?
- 彼は犬を木につないだ。
He tied the dog to a tree.
- 馬車を馬の前につなぐな。
Don't put the cart before the horse.