Kaori Dict

詰める

つめる

tsumeru

N3

JLPT N3 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.đóng, cắm, đóng gói, kết thúc
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to stuff into; to jam; to cram; to pack; to fill; to plug; to stop up

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từtự động từ

    2.to shorten; to move closer together

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to reduce (spending); to conserve

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từtự động từ

    4.to focus intently on; to strain oneself to do

    usu. as 根を詰める

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to go through thoroughly; to work out (details); to bring to a conclusion; to wind up

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to be on duty; to be stationed

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    7.to corner (esp. an opponent's king in shogi); to trap; to checkmate

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    8.to cut off (one's finger as an act of apology); to catch (one's finger in a door, etc.)

    the meaning "to catch one's finger" is predominantly used in Kansai

  9. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)

    9.to do non-stop; to do continuously; to keep doing (without a break)

  10. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)

    10.to do completely; to do thoroughly

  11. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)

    11.to force someone into a difficult situation by ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rượu vang là thơ ca được chứa đựng trong chai.

    Wine is poetry in bottles.

  • Xin lỗi, nhưng bạn có thể ngồi dịch sang một bên một chút giúp mình được không?

    Move over a little if you please.

  • We've got to fill this hole with something.

  • Could I have this blouse taken in, please?

  • Would you just move along a bit, please?

  • He filled the bottle with water.

  • Please fill up the front.

  • Will you make room for me?

  • This tooth has to have a filling.

  • Fill the bottle with water.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

詰める (つめる) — đóng, cắm, đóng gói, kết thúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict