抓る
つねる
tsuneru
N1
Cách viết khác: 抓める · Cách đọc khác: つめる
意味Nghĩa
- 1.kéo; nắm; cắt
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
1.to pinch; to nip
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は私の腕をきつくつねった。
Cô ấy cấu mạnh vào tay tôi.
She pinched my arm sharply.
- 彼女は彼をつねった。
She pinched him.
- 僕のほっぺつねらないで!
Don't pinch my cheeks.
- 私は自分の頬をつねった。
I pinched my cheek.
- かあさん、トムがつねった。
Mom, Tom pinched me.
- ママ、トムが僕をつねったんだよ。
Mom, Tom pinched me.