抓
Trảo · Trao
Trảo; Trao
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ソウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つ.ねるつ.めるつね.るつま.む
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N1
- Lớp học ở Nhật
- —
- Tần suất báo chí
- —
- Bộ thủ
- bộ 64
- Từ JLPT chứa chữ
- 1
- Pinyin
- zhua1
- Tiếng Hàn
- 조
Trảo; Trao
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cắt; hái
N3
kéo; nắm; cắt
N1
nút; nút gạt; món ăn kèm; muỗng
thông dụng
cầm; chọn; thu hút
thông dụng
ensnack (to have with a drink); side dish
enwalk a mile in other's shoes to understand their suffering; you can't appreciate others' suffering until you've gone through it yourself; pinch yourself and know others' pain
ento hold one's nose; to pinch one's nose
ento be confused; to be baffled; to be dumbfounded; to be bewildered; to be bewitched by a fox
ento pinch someone's cheek · to pinch one's cheek (to make sure one isn't dreaming, esp. upon hearing good news, experiencing something fortunate, etc.)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).