Kaori Dict

伝わる

つたわる

tsutawaru

N3

JLPT N3 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.truyền; lan truyền; được biết
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to spread (of a rumour, news, etc.); to travel; to circulate; to go around; to be passed around; to become known

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be handed down (from generation to generation); to be passed down

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be introduced (to a country, region, etc.); to be brought; to come

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be conveyed (of a feeling, impression, etc.); to be felt; to come across

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to travel (of sound, electricity, etc.); to propagate; to be conducted; to be transmitted

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to go along; to move along

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tears rolled down his cheeks.

  • Tea was introduced from China.

  • Light travels much faster than sound.

  • Your argument came across well.

  • This song comes down to us from the tenth century.

  • Sound travels very quickly.

  • Light and sound travel in waves.

  • Ill news comes apace.

  • My feelings didn't get across.

  • Bad news travels fast.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伝わる (つたわる) — truyền; lan truyền; được biết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict