Kaori Dict

次々

つぎつぎ

tsugitsugi

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.kế tiếp; liên tiếp; lần lượt; nối tiếp
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ

    1.in succession; one by one

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi lật hết trang này sang trang khác.

    I turned page after page.

  • Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

    Memories of the good old days came flooding back one after another.

  • They started one after another.

  • They died one after the other.

  • They died one after another.

  • They fell one after another.

  • One after another, the animals died.

  • One event followed another.

  • They arrived one after another.

  • The buses left one after another.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

次々 (つぎつぎ) — kế tiếp; liên tiếp; lần lượt; nối tiếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict