Kaori Dict

Thứ

next · order · sequence

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#222 / 2.501
Bộ thủ
bộ 76
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
ci4
Tiếng Hàn

next · order · sequence

Từ chứa chữ này · dễ trước

つぎtsugiTHỨ

ennext

N5
つぐtsugu

tiếp theo; đứng sau; theo sau

N3
しだいshidaiTHỨ ĐỆ

tùy thuộc; theo

N3
つぎつぎtsugitsugi

kế tiếp; liên tiếp; lần lượt; nối tiếp

N3
にじnijiNHỊ THỨ

cầu vồng; thứ hai; phụ; bậc hai

N2
もくじmokujiMỤC THỨ

mục lục

N2
つきなみtsukinami

điển hình; tầm thường

N1
とりつぐtoritsugu

điện thoại; chuyển tiếp; giới thiệu

N1
ごじゅうさんつぎgojuusantsugiNGŨ THẬP TAM THỨ

53 trạm Tōkaidō

thông dụng
さんじげんsanjigen

ba chiều; 3D; thế giới thực

thông dụng
じむじかんjimujikanSỰ VỤ THỨ QUAN

phó bộ trưởng; trợ lý bộ

thông dụng
ついでtsuide

tiếp theo; thứ hai

thông dụng
つぎのようにtsuginoyouni

tiếp theo như sau; theo cách này

thông dụng
じかいjikaiTHỨ HỒI

lần tới

thông dụng
じかんjikanTHỨ QUAN

phó bộ trưởng

thông dụng
じきjikiTHỨ KỲ

kỳ tiếp theo

thông dụng
じげんjigenTHỨ NGUYÊN

chiều không gian

thông dụng
じじょjijoTHỨ NỮ

con gái thứ hai

thông dụng
じせきjisekiTHỨ TỊCH

vị trí thứ hai

thông dụng
じだいjidaiTHỨ ĐẠI

thời đại tiếp

thông dụng
しだいにshidaini

tiến dần; dần dần

thông dụng
じなんjinanTHỨ NAM

con trai thứ hai

thông dụng
じちょうjichouTHỨ TRƯỞNG

phó trưởng

thông dụng
じてんjitenTHỨ ĐIỂM

vị trí thứ hai

thông dụng
てあたりしだいteatarishidai

ngẫu nhiên; bất chợt

thông dụng
じゅんじjunjiTHUẬN THỨ

theo thứ tự

thông dụng
ぜんじzenjiTIỆM THỨ

engradually; slowly; little by little; incrementally

thông dụng
あいつぐaitsugu

ento follow in succession; to happen one after another

thông dụng
ちくじchikujiTRỤC THỨ

ensuccessively; one after another; sequentially; one by one

thông dụng
なかつぎnakatsugi

enjoining; joint · intermediation; acting as an intermediary

thông dụng
にのつぎninotsugi

ensecondary; of secondary importance

thông dụng
ねんじnenjiNIÊN THỨ

enannual; yearly · year (e.g. of graduation, joining a company)

thông dụng
つぎつぎにtsugitsugini

enone by one; one after another; successively

thông dụng
とりつぎtoritsugi

enagency; agent; intermediation; distributor · answering (the door, phone, etc. on someone's behalf); ushering in (a visitor)

thông dụng
さんじsanjiTAM THỨ

enthird · tertiary

thông dụng
すうじsuujiSỐ THỨ

enseveral times

thông dụng
せいむじかんseimujikanCHÍNH VỤ THỨ QUAN

endeputy minister; assistant minister

thông dụng
だいにじせかいたいせんdainijisekaitaisenĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI KHUYẾT

enSecond World War (1939-1945); World War II; WWII; WW2

thông dụng
ゼロじzeroji

enzero-order

いじijiVỊ THỨ

enorder of rank; order of seating

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

次 (Thứ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict