Kaori Dict

年次

ねんじ

nenji

thông dụng

Âm Hán-Việt: NIÊN THỨ

Nghĩa

  1. bổ nghĩa đứng trước danh từ

    1.annual; yearly

  2. hậu tố danh từ

    2.year (e.g. of graduation, joining a company)

  3. hậu tố danh từ

    3.nth year (student, employee, etc.)

    after a number

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The representative was absent from the annual conference.

  • I'm teaching two courses, year one's "Self-expression for University Students" and year two's "Food Chemistry".

  • I am planning to attend the annual meeting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年次 (ねんじ) — annual; yearly | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict