次
つぎ
tsugi
Âm Hán-Việt: THỨ
意味Nghĩa
ennextNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.next; following; subsequent
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.stage; station
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 次の日曜日は休んでください。
Hãy nghỉ ngơi vào thứ hai tuần sau.
Please take next Sunday off.
- この分析では次の結果が出ている。
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
The analysis gives the following results.
- その会合は次の金曜まで延期されたよ。
Cuộc họp bị hoãn sang thứ sáu tuần sau.
- 次の土曜日の午後は空けておいてください。
Xin hãy dành thời gian rảnh vào chiều thứ 7 tuần sau.
Please leave next Saturday afternoon free.
- この次は友達をみんな連れてきてください。
Lần sau hãy dẫn theo tất cả bạn bè của mình đi theo.
Bring all your friends next time.
- 次のモデルがこれよりよくなることはあり得ないと思う。
Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
I think it's unlikely that the next model will be any better than this one.
- この次来るときは、花を持ってきてあげよう。
Next time I come, I'll bring you some flowers.
- 上野駅は次の次です。
Ueno is the station after next.
- 手紙の文面は次の通り。
The letter runs as follows.
- 彼の声明文は次の通りだ。
His statement runs as follows.