Kaori Dict

つぎ

tsugi

N5

Âm Hán-Việt: THỨ

JLPT N5 · Bài 21

Nghĩa

ennextNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.next; following; subsequent

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.stage; station

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy nghỉ ngơi vào thứ hai tuần sau.

    Please take next Sunday off.

  • Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.

    The analysis gives the following results.

  • Cuộc họp bị hoãn sang thứ sáu tuần sau.

  • Xin hãy dành thời gian rảnh vào chiều thứ 7 tuần sau.

    Please leave next Saturday afternoon free.

  • Lần sau hãy dẫn theo tất cả bạn bè của mình đi theo.

    Bring all your friends next time.

  • Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.

    I think it's unlikely that the next model will be any better than this one.

  • Next time I come, I'll bring you some flowers.

  • Ueno is the station after next.

  • The letter runs as follows.

  • His statement runs as follows.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

次 (つぎ) — next | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict