捕まる
つかまる
tsukamaru
N3
Cách viết khác: 掴まる
意味Nghĩa
- 1.bị bắt; bị bắt giữ; bắt được
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be caught; to be arrested
usu. 捕まる
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to hold on to; to grasp
usu. 掴まる
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
3.to find (e.g. proof); to get (e.g. a taxi)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
4.to be detained by
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼の手にしっかりとつかまった。
I held fast to his hand.
- つり革につかまりなさい。電車がすぐ動き出すだろうから。
Hold on to the strap. The train will start to move soon.
- 捕まりました。
I got caught.
- パパにつかまれ!
Hang onto Daddy!
- 詐欺師が捕まった。
The imposter was caught.
- まんまと捕まった。
It's a fair cop.
- 捕まってしまった。
I was captured.
- 捕まりたくなかった。
I didn't want to get caught.
- 来たものは皆捕まった。
As many men as came were caught.
- トムね、捕まったんだ。
Tom got busted.