遂に
ついに
tsuini
意味Nghĩa
- 1.cuối cùng; cuối cùng
- phó từthường viết bằng kana
1.finally; in the end; at last
- phó từthường viết bằng kana
2.in the end; after all; never (happened)
with neg. verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ついに彼はやって来た。
Cuối cùng anh ấy đã tới.
At last, he came.
- 彼の夢がついに叶いました。
Giấc mơ của anh ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
His dream finally came true.
- ついに新しい小説が刊行された。
Cuối cùng thì một tiểu thuyết mới đã được phát hành.
The new novel was finally published.
- 彼女の一生の夢がついに叶った。
Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Her dream of a lifetime finally came true.
- 彼女の生涯の夢はついに実現した。
Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Her dream of a lifetime finally came true.
- トムは宝物の隠し場所をついに探し当てた。
Tom cuối cùng cũng tìm thấy nơi cất giấu kho báu.
Tom finally figured out where the treasure was hidden.
- 何年も女遊びをした後、トムは遂にメアリーと結婚して身を落ち着けた。
Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.
After years of womanising, Tom finally settled down with Mary.
- ついに病気で疲れた男たちは彼が待っている山岳都市に到着した。
Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.
- ついに父は妥協した。
Finally, my father compromised.
- ついにフルコンプしたぞ!
I've finally got the whole set!