通学
つうがく
tsuugaku
N3
Âm Hán-Việt: THÔNG HỌC
意味Nghĩa
- 1.đi học
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.commuting to school; school commute
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は自転車で通学する。
Anh ấy đi học bằng xe đạp.
He goes to school by bicycle.
- 彼は徒歩で通学している。
Anh ấy đi bộ đến trường.
He goes to school on foot.
- 私は普段バスで通学しています。
Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.
I usually go to school by bus.
- 私は普段は徒歩で通学している。
Tôi thường hay đi bộ đến trường.
I usually walk to school.
- いつもバス通学です。
I always go to school by bus.
- 彼は徒歩通学だ。
He goes to school on foot.
- 私は徒歩通学です。
I go to school on foot.
- 彼は歩いて通学する。
He goes to school on foot.
- ジムはバス通学です。
Jim goes to school by bus.
- ケンはバスで通学する。
Ken goes to school by bus.