通勤
つうきん
tsuukin
N3
Âm Hán-Việt: THÔNG CẦN
意味Nghĩa
- 1.đi làm
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.commuting to work
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 自転車で通勤しています。
Tôi đi làm bằng xe đạp.
I bike to work.
- 私は車で通勤していますが、交通渋滞に巻き込まれないようにできるだけ早くに家を出るようにしています。
Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.
I go to the office by car, and I try to leave home as early as I can so that I can avoid the traffic jams.
- 私は1時間通勤する。
I commute to work for an hour.
- 電車通勤です。
Every day, I take the train to work.
- 自転車通勤です。
I cycle to work.
- 先生は車通勤なんです。
Our teacher comes to school by car.
- 彼はバスで通勤している。
He commutes to his office by bus.
- 私は毎日車で通勤している。
I go to work by car every day.
- トムはバスで通勤している。
Tom goes to work by bus.
- 毎日、電車で通勤してます。
Every day, I take the train to work.