交通
こうつう
koutsuu
Âm Hán-Việt: GIAO THÔNG
意味Nghĩa
- 1.giao thông
- danh từdanh từ + する
1.traffic; transportation
- danh từdanh từ + する
2.communication; exchange (of ideas, etc.)
- danh từdanh từ + する
3.intercourse
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
The traffic was interrupted by the heavy snow.
- がけくずれで交通は遮断された。
Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.
Traffic was blocked by a landslide.
- 私の兄は交通事故でけがをした。
Anh trai tôi bị thương trong một vụ tai nạn.
My brother was injured in the car accident.
- 交通事故と言えば、去年1件見た。
Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
Speaking of traffic accidents, I saw one last year.
- 私は車で通勤していますが、交通渋滞に巻き込まれないようにできるだけ早くに家を出るようにしています。
Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.
I go to the office by car, and I try to leave home as early as I can so that I can avoid the traffic jams.
- その事故で交通は止まった。
The accident stopped the traffic.
- 交通量は少なかった。
Traffic was light.
- ここは交通量が多い。
Traffic is busy here.
- ここは交通が激しい。
The traffic is heavy here.
- 連日交通事故が起きる。
Traffic accidents happen daily.